Sa Rài

Học thuật
Thân thiện
Sa Rài

Một chiếc thuyền nhỏ đang chạy trên sông Sa Rài vào lúc hoàng hôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (địa danh):
    • Tên một thị trấn: "Sa Rài" tên gọi của một thị trấn thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Chợ Sa Rài một trong những chợ đầu mối lớnvùng biên giới. (Chợ Sa Rài một trong những chợ đầu mối lớnvùng biên giới.)
    • Gia đình tôi sinh sốngthị trấn Sa Rài đã ba đời. (Gia đình tôi sinh sốngthị trấn Sa Rài đã ba đời.)
    • Cửa khẩu quốc tế Thường Phước nằm gần Sa Rài. (Cửa khẩu quốc tế Thường Phước nằm gần Sa Rài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Sa Rài": chỉ hành động di chuyển hoặc quay trở lại địa phương này.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Sa Rài thăm quê. (Cuối tuần này tôi sẽ về Sa Rài thăm quê.)
  • "Ở Sa Rài": chỉ địa điểm trú hoặc hiện diện tại thị trấn này.

    • Sa Rài nhiều vườn cây ăn trái đặc sản. (Ở Sa Rài nhiều vườn cây ăn trái đặc sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Thị trấn Sa Rài: cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh đơn vị hành chính.

    • Thị trấn Sa Rài trung tâm kinh tế của huyện Tân Hồng. (Thị trấn Sa Rài trung tâm kinh tế của huyện Tân Hồng.)
  • Chợ Sa Rài: tên gọi cụ thể cho khu chợ chính của thị trấn, thường được dùng để chỉ khu vực thương mại sầm uất.

    • Hàng hóa từ Campuchia thường được tập kết tại chợ Sa Rài. (Hàng hóa từ Campuchia thường được tập kết tại chợ Sa Rài.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: tên gọi của một nơi chốn, vùng đất cụ thể.
  • Thị trấn: một đơn vị hành chính cấp dưới của huyện, thường trung tâm kinh tế, văn hóa của một khu vực.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng địa danh "Sa Rài")

Sa Rài

Một chiếc thuyền nhỏ đang chạy trên sông Sa Rài vào lúc hoàng hôn.

  1. (thị trấn) h. Tân Hồng, t. Đồng Tháp